Karambit | Slaughter

- Khoảng hao mòn
- 0.01–0.26
- Ngày phát hành
- 2013-09-20
- Số mẫu
- 59
- Kiểu hoàn thiện
- Anode hóa đa màu
- Nguồn
- Hòm vũ khí CS:GO、Hòm eSports 2013、Hòm vũ khí CS:GO 2、Hòm chiến dịch Bravo、Hòm eSports 2013 mùa đông、Hòm vũ khí Winter Offensive、Hòm vũ khí CS:GO 3、Hòm vũ khí chiến dịch Phoenix、Hòm eSports 2014 hè、Hòm vũ khí chiến dịch Vanguard、Hòm Revolver
- Xác suất rơi (ước tính)
- Hòm vũ khí CS:GO:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố;Hòm eSports 2013:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố;Hòm vũ khí CS:GO 2:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố;Hòm chiến dịch Bravo:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố;Hòm eSports 2013 mùa đông:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố;Hòm vũ khí Winter Offensive:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố;Hòm vũ khí CS:GO 3:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố;Hòm vũ khí chiến dịch Phoenix:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố;Hòm eSports 2014 hè:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố;Hòm vũ khí chiến dịch Vanguard:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố;Hòm Revolver:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố
Giá thị trường Steam
CNY
Giới thiệu
「屠夫」对应 finish 59、内部名 am_zebra,展示名 knife | 屠夫,归类 knife,稀有度 rare,工艺多色电镀,磨损 0.01~0.26。区间偏紧,崭新与略磨会直接影响斑纹与糖衣层的呈现,选购时更宜对照检视。
官方介绍:这把武器配上斑纹图案,使用铝和拥有不同反射率的铬涂料进行了涂装,然后覆上了番茄红色的糖衣。铝底稳住金属质感,铬漆靠反射差拉清纹路边界,番茄红像薄糖壳压在最外,近看偏暖,远看仍利落。
<i>瓦莱里娅不是雇哈维来提出问题的… 而是雇他来探出答案的</i>
发行时间
2013 年 8 月 14 日,finish 59(am_zebra/屠夫)随 The Arms Deal 更新加入游戏。
设计师
由 Valve 设计,与上述更新同期上线的官方 finish。
皮肤特色
- 分类 knife,译名屠夫;稀有度 rare;工艺多色电镀;磨损 0.01~0.26。
- 斑纹 + 铝/铬分层 + 番茄红糖衣,多色电镀带来角度下的明暗与反射变化。
- 磨损上限 0.26,多见于崭新、略磨,适合偏好干净刀面的玩家。
常见刀型检视里,am_zebra 常被当对照款:斑纹落点、铬面高光是否连贯,往往比单看磨损档更能说明顺不顺眼。
看点
入手前请 3D 检视:多色电镀吃视角与光照,0.01 与 0.15 可能是两种气质。重点看番茄红是否完整、刀尖刀背有无过早磨淡。在 Steam 市场或 C5GAME 比价时,先把 Wear 锁在 0.01~0.26 再谈价差。想要有发行节点、官方材质说明、红白对比醒目的老刀 finish,屠夫仍是刀类里常被提到的名字;是否合你的库存,以常用 knife 模型与整体配色为准。