M9 Bayonet | Damascus Steel

Mọi lớp sơnXem

M9 Bayonet | Damascus Steel
Khoảng hao mòn
0.00–0.50
Ngày phát hành
2015-01-08
Số mẫu
411
Kiểu hoàn thiện
Patina
Nguồn
Hòm Chroma 3、Hòm Chroma、Hòm Chroma 2
Xác suất rơi (ước tính)
Hòm Chroma 3:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố;Hòm Chroma:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố;Hòm Chroma 2:Bất kỳ vật phẩm đặc biệt hiếm nào 0.256%; xác suất chính xác của lớp sơn này chưa được công bố

Giá thị trường Steam

CNY

Chưa có

Giới thiệu

knife | 大马士革钢。基于两种不同类型的碳钢合铸的子弹,煅造出了这件武器。

<i>终于,有这么一件无坚不摧的利器能与你无坚不摧的意志相得益彰</i>

皮肤特色

  • 武器/分类:knife
  • 涂装:大马士革钢
  • 稀有度:mythical
  • 工艺:铜绿
  • 磨损区间:0.0 ~ 0.5

基于两种不同类型的碳钢合铸的子弹,煅造出了这件武器。

<i>终于,有这么一件无坚不摧的利器能与你无坚不摧的意志相得益彰</i>

看点

对照游戏内检视看图案落点和磨损变化。